mướt mồ hôi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mướt mồ hôi (Tính từ)

Rất ẩm ướt hoặc có nhiều mồ hôi, thường do thời tiết nóng hoặc do hoạt động thể chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi chạy bộ ngoài trời, tôi thấy mình mướt mồ hôi."
  • 2."Cái nóng của mùa hè làm cho mọi người ai cũng mướt mồ hôi."
  • 3."Làm việc trong bếp làm tôi cảm thấy mướt mồ hôi suốt cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "mướt mồ hôi"

Lưu ý về tính từ

"mướt mồ hôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mướt mồ hôi"

mướt mồ hôi là tính từ trong tiếng Việt. Rất ẩm ướt hoặc có nhiều mồ hôi, thường do thời tiết nóng hoặc do hoạt động thể chất. Ví dụ: "Sau khi chạy bộ ngoài trời, tôi thấy mình mướt mồ hôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này