mui

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mui (Danh từ)

Mái che của thuyền hoặc xe, thường có hình dáng khum khum.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngồi ở mui thuyền."
  • 2."Mui xe chạy nhanh trong những cơn mưa."
  • 3."Đội mũ khi ngồi ở mui thuyền để tránh nắng."

Lưu ý khi sử dụng "mui"

Lưu ý về danh từ

"mui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mui"

mui là danh từ trong tiếng Việt. Mái che của thuyền hoặc xe, thường có hình dáng khum khum. Ví dụ: "Ngồi ở mui thuyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này