mủi lòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: mủi lòng (Động từ)
Cảm thấy thương cảm đến mức muốn khóc.
- 1."Mủi lòng thương khi thấy những trẻ em cơ nhỡ."
- 2."Trông cảnh ấy, ai mà chẳng mủi lòng!"
- 3."Câu chuyện của cô ấy thật buồn, làm tôi mủi lòng."
Lưu ý khi sử dụng "mủi lòng"
Lưu ý về động từ
"mủi lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mủi lòng"
mủi lòng là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy thương cảm đến mức muốn khóc. Ví dụ: "Mủi lòng thương khi thấy những trẻ em cơ nhỡ."
Từ liên quan
mụt
Chồi non vừa mới nhú, chưa có lá.
mủ
Chất nhựa được tiết ra từ cây, thường có tính dính và được sử dụng trong nhiều ứng dụng.
mủ mỉ
(Phương ngữ) tính cách hiền lành, ít nói và thường tỏ ra nhút nhát.
mủm mỉm
Từ gợi tả kiểu cười hơi hé môi, cử động nhẹ và không phát thành tiếng.
mủn
Dễ bị nát vụn khi tiếp xúc, thường do tác động của thời gian hoặc thời tiết.
mủng
Từ dùng trong phương ngữ chỉ thuyền thúng, thường được nói tắt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.