mủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mủ (Danh từ)

Chất nhựa được tiết ra từ cây, thường có tính dính và được sử dụng trong nhiều ứng dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mủ cao su là nguyên liệu chính để sản xuất nhiều sản phẩm."
  • 2."Mủ mít được sử dụng trong nhiều món ăn truyền thống."
  • 3."Người dân thường thu hoạch mủ của cây đa để làm thuốc."

Lưu ý khi sử dụng "mủ"

Lưu ý về danh từ

"mủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mủ"

mủ là danh từ trong tiếng Việt. Chất nhựa được tiết ra từ cây, thường có tính dính và được sử dụng trong nhiều ứng dụng. Ví dụ: "Mủ cao su là nguyên liệu chính để sản xuất nhiều sản phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này