mủn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mủn (Tính từ)

Dễ bị nát vụn khi tiếp xúc, thường do tác động của thời gian hoặc thời tiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái chiếu nát mủn."
  • 2."Tờ giấy ngấm nước đã mủn ra."
  • 3."Quả táo để lâu trong tủ lạnh cuối cùng cũng trở nên mủn."
  • 4."Bánh mì để ngoài không khí lâu sẽ bị mủn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mủn (Danh từ)

(Ít dùng) tương tự như mùn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mùn."
  • 2."Mủn rơm."
  • 3."Trong rừng, chúng ta thấy nhiều mùn từ lá cây mục nát."
  • 4."Đất mùn rất tốt cho việc trồng cây."

Lưu ý khi sử dụng "mủn"

Lưu ý về tính từ

"mủn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mủn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mủn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mủn"

mủn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Dễ bị nát vụn khi tiếp xúc, thường do tác động của thời gian hoặc thời tiết. Ví dụ: "Cái chiếu nát mủn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này