múi giờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: múi giờ (Danh từ)

Phần mặt đất giữa hai kinh tuyến cách nhau 15 độ, trên đó được quy ước sử dụng chung một giờ, theo giờ của kinh tuyến giữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Trái Đất có hai mươi bốn múi giờ."
  • 2."Khi đi du lịch, bạn cần chú ý đến múi giờ của từng quốc gia."
  • 3."Múi giờ ảnh hưởng đến thời gian sinh hoạt hàng ngày của người dân nơi đó."

Lưu ý khi sử dụng "múi giờ"

Lưu ý về danh từ

"múi giờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "múi giờ"

múi giờ là danh từ trong tiếng Việt. Phần mặt đất giữa hai kinh tuyến cách nhau 15 độ, trên đó được quy ước sử dụng chung một giờ, theo giờ của kinh tuyến giữa. Ví dụ: "Trái Đất có hai mươi bốn múi giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này