múi chiếu bản đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: múi chiếu bản đồ (Danh từ)

Hình chiếu trên mặt phẳng của một phần bề mặt Trái Đất, giới hạn bởi hai kinh tuyến.

Ví dụ (2)
  • 1."Múi chiếu bản đồ Mercator thường được sử dụng trong các bản đồ hải lý."
  • 2."Các nhà địa lý thường chọn múi chiếu bản đồ phù hợp để xác định vị trí chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "múi chiếu bản đồ"

Lưu ý về danh từ

"múi chiếu bản đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "múi chiếu bản đồ"

múi chiếu bản đồ là danh từ trong tiếng Việt. Hình chiếu trên mặt phẳng của một phần bề mặt Trái Đất, giới hạn bởi hai kinh tuyến. Ví dụ: "Múi chiếu bản đồ Mercator thường được sử dụng trong các bản đồ hải lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này