múm mím
Định nghĩa
Nghĩa 1: múm mím (Động từ)
Từ gợi tả động tác nhẹ nhàng của đôi môi khi hơi mím lại.
- 1."Múm mím cười"
- 2."Cô bé múm mím đáng yêu khi ăn bánh."
- 3."Anh ấy múm mím miệng khi đang suy nghĩ."
Lưu ý khi sử dụng "múm mím"
Lưu ý về động từ
"múm mím" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "múm mím"
múm mím là động từ trong tiếng Việt. Từ gợi tả động tác nhẹ nhàng của đôi môi khi hơi mím lại. Ví dụ: "Múm mím cười"
Từ liên quan
múi chiếu bản đồ
Hình chiếu trên mặt phẳng của một phần bề mặt Trái Đất, giới hạn bởi hai kinh tuyến.
múi cầu
Phần mặt cầu nằm giữa hai nửa mặt phẳng được giới hạn bởi một đường kính.
múi giờ
Phần mặt đất giữa hai kinh tuyến cách nhau 15 độ, trên đó được quy ước sử dụng chung một giờ, theo giờ của kinh tuyến giữa.
múp míp
(Khẩu ngữ) dùng để miêu tả người hoặc vật có thân hình đầy đặn, tròn trịa.
mút
Vật liệu xốp được chế tạo từ cao su, thường được dùng làm đệm.
măm
(Khẩu ngữ) chỉ hành động ăn, thường dùng cho trẻ nhỏ chưa có đủ răng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.