mút

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mút (Danh từ)

Vật liệu xốp được chế tạo từ cao su, thường được dùng làm đệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lót một lớp mút."
  • 2."Đệm mút thường cảm thấy êm ái."
  • 3."Chúng tôi đã mua một tấm mút mới cho ghế sofa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mút (Danh từ)

Đầu tận cùng của một vật hoặc một nơi có chiều dài đáng kể.

Ví dụ (2)
  • 1."Cầm một đầu mút của sợi dây."
  • 2."Kéo căng dây đến đầu mút của nó."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mút (Tính từ)

Xa đến tận cuối tầm nhìn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cao mút trời."
  • 2."Ở mút xa tầm mắt, chỉ có những đám mây trắng."
4
Động từ

Nghĩa 4: mút (Động từ)

Ngậm hoặc kẹp giữ lại vật đang trong quá trình chuyển động, khiến cho chuyển động trở nên khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe bị mút côn, không thể di chuyển."
  • 2."Bùn mút chặt lấy chân, không rút lên được."
  • 3."Có một cái lỗ ở giữa đường khiến xe bị mút lại."

Lưu ý khi sử dụng "mút"

Lưu ý về động từ

"mút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mút" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mút"

mút là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vật liệu xốp được chế tạo từ cao su, thường được dùng làm đệm. Ví dụ: "Lót một lớp mút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này