mũi dãi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mũi dãi (Danh từ)

Nước mũi và nước dãi nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Mũi dãi đầy ngực."
  • 2."Sau khi chạy, mũi dãi chảy ra khiến tôi khó chịu."
  • 3."Đừng khịt mũi dãi khi nói chuyện với người khác."

Lưu ý khi sử dụng "mũi dãi"

Lưu ý về danh từ

"mũi dãi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mũi dãi"

mũi dãi là danh từ trong tiếng Việt. Nước mũi và nước dãi nói chung. Ví dụ: "Mũi dãi đầy ngực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này