mũ trụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mũ trụ (Danh từ)

Trạng thái mất sáng suốt hoặc mất trí nhớ do đầu óc phải làm việc quá sức.

Ví dụ (4)
  • 1."Học nhiều quá, mụ cả người."
  • 2."Nằm cả ngày cũng mụ người ra."
  • 3."Nghĩ nhiều, mụ hết đầu."
  • 4."Sau một tuần làm việc liên tục, tôi cảm thấy mụ người."

Lưu ý khi sử dụng "mũ trụ"

Lưu ý về danh từ

"mũ trụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mũ trụ"

mũ trụ là danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái mất sáng suốt hoặc mất trí nhớ do đầu óc phải làm việc quá sức. Ví dụ: "Học nhiều quá, mụ cả người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này