múc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: múc (Động từ)

Hành động sử dụng các dụng cụ nhỏ cầm tay như môi, thìa, gáo, v.v. để lấy chất lỏng hoặc chất đặc sánh ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Múc nước từ giếng."
  • 2."Múc bát canh nóng hổi."
  • 3."Tiền trao cháo múc (tng)"
  • 4."Múc kem ra đĩa cho trẻ em."

Lưu ý khi sử dụng "múc"

Lưu ý về động từ

"múc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "múc"

múc là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng các dụng cụ nhỏ cầm tay như môi, thìa, gáo, v.v. để lấy chất lỏng hoặc chất đặc sánh ra. Ví dụ: "Múc nước từ giếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này