mùi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mùi (Danh từ)

Hơi tỏa ra mà có thể bị nhận biết bằng mũi.

Ví dụ (4)
  • 1."Mùi thơm của hoa hồng."
  • 2."Mùi hương ngào ngạt bay trong không khí."
  • 3."Tanh mùi cá do để lâu."
  • 4."Thức ăn đã bốc mùi khó chịu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mùi (Danh từ)

Cái nếm trải, hưởng thụ hoặc chịu đựng trong cuộc sống, liên quan đến cảm nhận của con người.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùi vinh hoa phú quý thường đến với những người chăm chỉ."
  • 2."Chưa biết mùi đời, anh chàng vẫn còn ngây thơ."
3
Danh từ

Nghĩa 3: mùi (Danh từ)

Rau thơm thuộc họ hoa tán, có lá nhỏ hình tròn chia thành các tua, thường được dùng làm gia vị.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùi lá chanh rất thơm trong món canh."
  • 2."Người ta thường thêm mùi vào món ăn để tăng hương vị."
4
Danh từ

Nghĩa 4: mùi (Danh từ)

(Thường viết hoa) Kí hiệu thứ tám trong địa chi, đại diện cho con dê; đứng sau Ngọ và trước Thân, được sử dụng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, bao gồm cả Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Giờ Mùi (từ 1 giờ trưa đến 3 giờ chiều)."
  • 2."Tuổi Mùi thường được coi là tuổi của sự thông minh."
5
Tính từ

Nghĩa 5: mùi (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Mô tả một giọng hát hay, cuốn hút và có sức hấp dẫn.

Ví dụ (2)
  • 1."Giọng ca rất mùi, khiến khán giả say mê."
  • 2."Cô ấy có một giọng hát mùi, rất dễ đi vào lòng người."

Lưu ý khi sử dụng "mùi"

Lưu ý về tính từ

"mùi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mùi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mùi" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mùi"

mùi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hơi tỏa ra mà có thể bị nhận biết bằng mũi. Ví dụ: "Mùi thơm của hoa hồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này