mùa

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mùa (Danh từ)

Khoảng thời gian thường diễn ra một hoạt động chung nào đó của con người, đã thành thói quen hàng năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuẩn bị vào mùa cưới."
  • 2."Mùa lễ hội đang đến gần."
  • 3."Mùa thu là thời điểm tuyệt vời để ngắm lá vàng rơi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mùa (Tính từ)

(Lúa) gieo cấy vào đầu hoặc giữa mùa mưa (tháng năm, tháng sáu) và thu hoạch vào cuối mùa mưa hay đầu mùa khô (tháng mười, tháng mười một); phân biệt với chiêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Lúa mùa đã xanh tốt."
  • 2."Vụ mùa này được mùa hơn năm ngoái."
3
Danh từ

Nghĩa 3: mùa (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Lúa mùa (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Cấy mùa là công việc chính của nông dân."
  • 2."Cánh đồng mùa năm nay có năng suất cao."

Lưu ý khi sử dụng "mùa"

Lưu ý về tính từ

"mùa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mùa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mùa"

mùa là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian thường diễn ra một hoạt động chung nào đó của con người, đã thành thói quen hàng năm. Ví dụ: "Chuẩn bị vào mùa cưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này