mùa màng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mùa màng (Danh từ)

Thời gian thu hoạch các sản phẩm nông nghiệp.

Ví dụ (4)
  • 1."Mùa màng bội thu."
  • 2."Mùa màng thất bát."
  • 3."Người dân vui mừng khi mùa màng này đem lại trái ngọt."
  • 4."Để có vụ mùa màng bội thu, nông dân phải chăm sóc cẩn thận từ đầu vụ."

Lưu ý khi sử dụng "mùa màng"

Lưu ý về danh từ

"mùa màng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mùa màng"

mùa màng là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian thu hoạch các sản phẩm nông nghiệp. Ví dụ: "Mùa màng bội thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này