mục ruỗng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mục ruỗng (Tính từ)

Từ miêu tả tình trạng bị hư hỏng hoàn toàn, chỉ còn lại lớp vỏ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Cột nhà mục ruỗng vì mối mọt."
  • 2."Chiếc thuyền đã mục ruỗng sau nhiều năm không sử dụng."
  • 3."Căn nhà bị bỏ hoang trở nên mục ruỗng, không ai chịu sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "mục ruỗng"

Lưu ý về tính từ

"mục ruỗng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mục ruỗng"

mục ruỗng là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả tình trạng bị hư hỏng hoàn toàn, chỉ còn lại lớp vỏ bên ngoài. Ví dụ: "Cột nhà mục ruỗng vì mối mọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này