mục sư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mục sư (Danh từ)

Giáo sĩ của đạo Tin Lành, người dẫn dắt cộng đồng tín đồ trong các hoạt động tôn giáo.

Ví dụ (2)
  • 1."Mục sư đã giảng bài về tình yêu thương trong buổi lễ chủ nhật."
  • 2."Trong hội thánh, mục sư là người chăm sóc và hướng dẫn tín đồ."

Lưu ý khi sử dụng "mục sư"

Lưu ý về danh từ

"mục sư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mục sư"

mục sư là danh từ trong tiếng Việt. Giáo sĩ của đạo Tin Lành, người dẫn dắt cộng đồng tín đồ trong các hoạt động tôn giáo. Ví dụ: "Mục sư đã giảng bài về tình yêu thương trong buổi lễ chủ nhật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này