mục sở thị

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mục sở thị (Động từ)

Chứng kiến hoặc thấy một điều gì đó một cách trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mục sở thị cách họ làm việc trong dự án mới."
  • 2."Chúng tôi đã mục sở thị cảnh tượng tuyệt đẹp ở bãi biển hôm qua."
  • 3."Cô ấy mong muốn mục sở thị những công trình kiến trúc nổi tiếng khi đi du lịch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mục sở thị (Danh từ)

Sự kiện hoặc tình huống mà mọi người có thể chứng kiến trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Mục sở thị này rất quan trọng để hiểu rõ quy trình làm việc của công ty."
  • 2."Cuộc triển lãm là một mục sở thị mà nhiều người đang chờ đợi."
  • 3."Anh ấy đã tổ chức một mục sở thị để mọi người cùng trải nghiệm sản phẩm mới."

Lưu ý khi sử dụng "mục sở thị"

Lưu ý về động từ

"mục sở thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mục sở thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mục sở thị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mục sở thị"

mục sở thị là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chứng kiến hoặc thấy một điều gì đó một cách trực tiếp. Ví dụ: "Tôi đã mục sở thị cách họ làm việc trong dự án mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này