mục

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mục (Danh từ)

Phần trong toàn bộ nội dung.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn kĩ từng mục một."
  • 2."Chúng ta cần xem xét từng mục trong báo cáo."
  • 3."Danh sách này có nhiều mục quan trọng cần thảo luận."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mục (Tính từ)

(chất rắn, cây cối hoặc chất có nguồn gốc thực vật) bị biến chất trở nên mềm và dễ bị rã nát do tác động của môi trường và vi sinh vật trong thời gian dài.

Ví dụ (4)
  • 1."Gỗ mục."
  • 2."Gạo mục."
  • 3."Củi mục."
  • 4."Cây mục do bị nấm."

Lưu ý khi sử dụng "mục"

Lưu ý về tính từ

"mục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mục"

mục là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần trong toàn bộ nội dung. Ví dụ: "Bàn kĩ từng mục một."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này