mụ mị

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mụ mị (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc cảm giác của một người khi họ cảm thấy mơ hồ, không rõ ràng về tư duy hoặc hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, tôi cảm thấy mụ mị vì ngủ không đủ giấc."
  • 2."Sau khi nghe thuyết trình, mọi người đều cảm thấy mụ mị vì không hiểu rõ nội dung."
  • 3."Có lúc tôi mụ mị trong những cuộc hội thoại phức tạp."
2
Động từ

Nghĩa 2: mụ mị (Động từ)

Hành động khiến cho một người trở nên không tỉnh táo hoặc mất khả năng suy nghĩ rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn mưa bất ngờ đã mụ mị mọi kế hoạch của chúng tôi."
  • 2."Caffeine có thể làm mụ mị những cảm giác buồn ngủ của bạn."
  • 3."Nếu bạn không ăn sáng, bạn sẽ dễ dàng mụ mị trong giờ học."

Lưu ý khi sử dụng "mụ mị"

Lưu ý về động từ

"mụ mị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mụ mị" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mụ mị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mụ mị"

mụ mị là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc cảm giác của một người khi họ cảm thấy mơ hồ, không rõ ràng về tư duy hoặc hành động. Ví dụ: "Hôm qua, tôi cảm thấy mụ mị vì ngủ không đủ giấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này