mục kích
Định nghĩa
Nghĩa 1: mục kích (Động từ)
Nhìn thấy điều gì đó trực tiếp bằng mắt.
- 1."Phải được mục kích mới tin."
- 2."Tôi đã mục kích cuộc thi diễn ra sôi nổi."
Lưu ý khi sử dụng "mục kích"
Lưu ý về động từ
"mục kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mục kích"
mục kích là động từ trong tiếng Việt. Nhìn thấy điều gì đó trực tiếp bằng mắt. Ví dụ: "Phải được mục kích mới tin."
Từ liên quan
mụ vườn
Bà mụ đỡ đẻ tại nông thôn trong quá khứ, thường chỉ có kinh nghiệm thực tiễn mà không có kiến thức chính thức về y học.
mục
Phần trong toàn bộ nội dung.
mục hạ vô nhân
Một cách hành xử hoặc tình huống mà con người không được coi trọng, hoặc không có sự tôn trọng đối với nhau.
mục kỉnh
(Từ cũ) kính đeo cho người già hoặc người có thị lực kém.
mục lục
Danh sách các mục trong sách, báo hoặc tài liệu được tổ chức theo một quy tắc nhất định.
mục nát
Chỉ tình trạng hư hỏng, suy đồi đến mức rất tồi tệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.