mục kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mục kích (Động từ)

Nhìn thấy điều gì đó trực tiếp bằng mắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Phải được mục kích mới tin."
  • 2."Tôi đã mục kích cuộc thi diễn ra sôi nổi."

Lưu ý khi sử dụng "mục kích"

Lưu ý về động từ

"mục kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mục kích"

mục kích là động từ trong tiếng Việt. Nhìn thấy điều gì đó trực tiếp bằng mắt. Ví dụ: "Phải được mục kích mới tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này