mụ mẫm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mụ mẫm (Tính từ)

Chỉ tình trạng không rõ ràng, mơ hồ, thường là về mặt hiểu biết hoặc nhận thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe giảng bài, tôi cảm thấy mụ mẫm và không hiểu gì cả."
  • 2."Cô ấy nói một cách mụ mẫm, khiến tôi không thể theo kịp ý cô."
  • 3."Đôi khi, tôi cảm thấy mụ mẫm khi có quá nhiều thông tin để tiếp nhận cùng lúc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mụ mẫm (Danh từ)

Tình trạng thiếu hiểu biết hoặc nhận thức rõ ràng về một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng để mụ mẫm làm bạn mất cơ hội trong cuộc sống."
  • 2."Khi lên thành phố, tôi đã bị mụ mẫm về các tuyến xe buýt."
  • 3."Sự mụ mẫm về công nghệ khiến nhiều người cảm thấy khó khăn trong việc sử dụng điện thoại thông minh."

Lưu ý khi sử dụng "mụ mẫm"

Lưu ý về tính từ

"mụ mẫm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mụ mẫm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mụ mẫm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mụ mẫm"

mụ mẫm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không rõ ràng, mơ hồ, thường là về mặt hiểu biết hoặc nhận thức. Ví dụ: "Khi nghe giảng bài, tôi cảm thấy mụ mẫm và không hiểu gì cả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này