mù tịt

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mù tịt (Tính từ)

Không có một chút hiểu biết hay thông tin nào về một vấn đề cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi mù tịt về công nghệ mới, nên cần bạn giải thích cho tôi."
  • 2."Khi nghe về chính trị, tôi cảm thấy mình mù tịt không biết ai là ai."
  • 3."Cô ấy nói rằng mình mù tịt về việc nấu ăn, nhưng thực ra cô ấy nấu rất ngon."
2
Phó từ

Nghĩa 2: mù tịt (Phó từ)

Không biết rõ, không có thông tin về một chuyện gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi mù tịt về kế hoạch du lịch của bạn, bạn có thể nói cho tôi biết không?"
  • 2."Hôm qua tôi đã xem một bộ phim hay nhưng tôi mù tịt tên của nó."
  • 3."Bạn ơi, mình mù tịt về cách sử dụng cái máy này, có thể chỉ cho mình được không?"

Lưu ý khi sử dụng "mù tịt"

Lưu ý về tính từ

"mù tịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "mù tịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mù tịt"

mù tịt là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Không có một chút hiểu biết hay thông tin nào về một vấn đề cụ thể. Ví dụ: "Tôi mù tịt về công nghệ mới, nên cần bạn giải thích cho tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này