một ngàn lẻ một

Số từ

Định nghĩa

1
Số từ

Nghĩa 1: một ngàn lẻ một (Số từ)

Số lượng lớn, thường dùng để chỉ một số lượng cụ thể trong hệ thống số đếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã đọc sách một ngàn lẻ một trang trong năm nay."
  • 2."Giải thưởng tôi nhận được là một ngàn lẻ một đồng."
  • 3."Có một ngàn lẻ một lý do để bạn yêu nhau."

Câu hỏi thường gặp về "một ngàn lẻ một"

một ngàn lẻ một là số từ trong tiếng Việt. Số lượng lớn, thường dùng để chỉ một số lượng cụ thể trong hệ thống số đếm. Ví dụ: "Tôi đã đọc sách một ngàn lẻ một trang trong năm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này