một ngàn lẻ một
Định nghĩa
Nghĩa 1: một ngàn lẻ một (Số từ)
Số lượng lớn, thường dùng để chỉ một số lượng cụ thể trong hệ thống số đếm.
- 1."Tôi đã đọc sách một ngàn lẻ một trang trong năm nay."
- 2."Giải thưởng tôi nhận được là một ngàn lẻ một đồng."
- 3."Có một ngàn lẻ một lý do để bạn yêu nhau."
Câu hỏi thường gặp về "một ngàn lẻ một"
một ngàn lẻ một là số từ trong tiếng Việt. Số lượng lớn, thường dùng để chỉ một số lượng cụ thể trong hệ thống số đếm. Ví dụ: "Tôi đã đọc sách một ngàn lẻ một trang trong năm nay."
Từ liên quan
một mất một còn
Cụm từ diễn tả tình huống khi có một bên bị mất và một bên vẫn giữ lại, thường là mang tính quyết định hoặc mất mát không thể khôi phục.
một mực
Từ biểu thị ý dứt khoát, kiên quyết, không thay đổi.
một nghìn lẻ một
Số lượng tương ứng với 1001, thường dùng để chỉ một số lớn hoặc một món đồ đặc biệt.
một nắng hai sương
Câu thành ngữ chỉ sự khổ cực, gian truân trong công việc, đặc biệt là việc làm nông.
một phép
(Khẩu ngữ) làm theo hoặc nghe theo một cách hoàn toàn, không có bất kỳ biểu hiện chống đối hay kháng cự nào.
một số
Số lượng nhất định (thường là ít) so với tổng thể.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.