một phép

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: một phép (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) làm theo hoặc nghe theo một cách hoàn toàn, không có bất kỳ biểu hiện chống đối hay kháng cự nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợ một phép."
  • 2."Họ chấp nhận quyết định của lãnh đạo một phép."
  • 3."Cô ấy đồng ý làm việc này một phép."

Câu hỏi thường gặp về "một phép"

một phép là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm theo hoặc nghe theo một cách hoàn toàn, không có bất kỳ biểu hiện chống đối hay kháng cự nào. Ví dụ: "Sợ một phép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này