mòng mọng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mòng mọng (Tính từ)

Diễn tả trạng thái của đồ vật hoặc thực phẩm có nước, thường dùng để chỉ sự tươi ngon hoặc hấp dẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trái cây mòng mọng rất hấp dẫn, nhìn là muốn ăn ngay."
  • 2."Món canh này có nước dùng rất mòng mọng, ai ăn cũng khen."
  • 3."Đám mây trôi trên bầu trời thật mòng mọng, như là sắp có mưa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mòng mọng (Danh từ)

Sự xuất hiện của nước hoặc nước cục bộ, thường dùng để chỉ những giọt nước tụ lại trên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay, tôi thấy những giọt sương mòng mọng trên lá cây."
  • 2."Con mèo nhảy qua vũng nước, làm cho nước mòng mọng văng ra khắp nơi."
  • 3."Tôi thích ngắm nhìn những giọt nước mòng mọng đọng lại trên cánh hoa."

Lưu ý khi sử dụng "mòng mọng"

Lưu ý về tính từ

"mòng mọng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mòng mọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mòng mọng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mòng mọng"

mòng mọng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái của đồ vật hoặc thực phẩm có nước, thường dùng để chỉ sự tươi ngon hoặc hấp dẫn. Ví dụ: "Trái cây mòng mọng rất hấp dẫn, nhìn là muốn ăn ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này