mó tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mó tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) tham gia trực tiếp vào một công việc nào đó, thường liên quan đến lao động chân tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẳng mó tay vào việc gì bao giờ."
  • 2."Mọi người đều vào bếp mó tay giúp đỡ bà."
  • 3."Nếu bạn muốn hoàn thành dự án này, bạn cần phải mó tay vào việc chứ."

Lưu ý khi sử dụng "mó tay"

Lưu ý về động từ

"mó tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mó tay"

mó tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tham gia trực tiếp vào một công việc nào đó, thường liên quan đến lao động chân tay. Ví dụ: "Chẳng mó tay vào việc gì bao giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này