mó máy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mó máy (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động động vào hoặc chạm vào một cái gì đó, thường xuất phát từ sự tò mò hoặc nghịch ngợm.

Ví dụ (3)
  • 1."Không phải của mình thì đừng có mó máy vào."
  • 2."Con bé luôn mó máy vào đồ chơi của người khác."
  • 3."Xin đừng mó máy vào tài liệu của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "mó máy"

Lưu ý về động từ

"mó máy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mó máy"

mó máy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động động vào hoặc chạm vào một cái gì đó, thường xuất phát từ sự tò mò hoặc nghịch ngợm. Ví dụ: "Không phải của mình thì đừng có mó máy vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này