mòn vẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mòn vẹt (Động từ)

Mòn và phẳng đi do thường xuyên bị cọ xát.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc lốp xe đã mòn vẹt."
  • 2."Đôi giày mòn vẹt cả gót."
  • 3."Bề mặt bàn đã mòn vẹt sau nhiều năm sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "mòn vẹt"

Lưu ý về động từ

"mòn vẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mòn vẹt"

mòn vẹt là động từ trong tiếng Việt. Mòn và phẳng đi do thường xuyên bị cọ xát. Ví dụ: "Chiếc lốp xe đã mòn vẹt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này