mòn mỏi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mòn mỏi (Tính từ)

Ở trạng thái dần dần hao hụt, suy giảm theo thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1.""Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha.""
  • 2."Nỗi nhớ vẫn mòn mỏi trong tâm trí tôi từng ngày."
  • 3."Cuộc sống đôi khi làm ta cảm thấy mòn mỏi trước những thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "mòn mỏi"

Lưu ý về tính từ

"mòn mỏi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mòn mỏi"

mòn mỏi là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái dần dần hao hụt, suy giảm theo thời gian. Ví dụ: ""Phũ phàng chi bấy Hoá công!, Ngày xanh mòn mỏi, má hồng phôi pha.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này