mơn trớn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mơn trớn (Động từ)

Hành động dùng lời nói hoặc thái độ để tác động nhẹ nhàng đến tình cảm của người khác, nhằm tạo sự thích thú và vừa lòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Giọng mơn trớn khiến người nghe dễ chịu."
  • 2."Cô ấy thường mơn trớn để xoa dịu sự bất an của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "mơn trớn"

Lưu ý về động từ

"mơn trớn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mơn trớn"

mơn trớn là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng lời nói hoặc thái độ để tác động nhẹ nhàng đến tình cảm của người khác, nhằm tạo sự thích thú và vừa lòng. Ví dụ: "Giọng mơn trớn khiến người nghe dễ chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này