mơn man

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mơn man (Động từ)

Lướt nhẹ nhàng trên bề mặt, mang lại cảm giác dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Gió thổi mơn man qua những tán cây."
  • 2."Dòng nước mơn man trên da thịt khi tắm biển."
  • 3."Vết chạm của bàn tay mơn man trên lớp lụa mềm mại."

Lưu ý khi sử dụng "mơn man"

Lưu ý về động từ

"mơn man" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mơn man"

mơn man là động từ trong tiếng Việt. Lướt nhẹ nhàng trên bề mặt, mang lại cảm giác dễ chịu. Ví dụ: "Gió thổi mơn man qua những tán cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này