mơn mởn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mơn mởn (Tính từ)

Cây cỏ hoặc lá non với vẻ đẹp tươi tắn, mượt mà và đầy sức sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồng lúa non mơn mởn."
  • 2."Tuổi xuân mơn mởn."
  • 3."Những bông hoa mơn mởn khoe sắc giữa nắng hè."
  • 4."Cảnh quan nơi đây thật mơn mởn, mang đến cảm giác sảng khoái."

Lưu ý khi sử dụng "mơn mởn"

Lưu ý về tính từ

"mơn mởn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mơn mởn"

mơn mởn là tính từ trong tiếng Việt. Cây cỏ hoặc lá non với vẻ đẹp tươi tắn, mượt mà và đầy sức sống. Ví dụ: "Đồng lúa non mơn mởn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này