mơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mơn (Động từ)

Hành động xoa, vuốt nhẹ nhàng bề mặt nào đó, tạo cảm giác dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mơn nhẹ lên chỗ đau."
  • 2."Cô ấy thường mơn tóc để an ủi bạn mình."
  • 3."Bà mơn mặt cháu với một nụ cười dịu dàng."

Lưu ý khi sử dụng "mơn"

Lưu ý về động từ

"mơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mơn"

mơn là động từ trong tiếng Việt. Hành động xoa, vuốt nhẹ nhàng bề mặt nào đó, tạo cảm giác dễ chịu. Ví dụ: "Mơn nhẹ lên chỗ đau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này