mưa bom bão đạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mưa bom bão đạn (Danh từ)

Cụm từ dùng để chỉ sự tàn phá, hỗn loạn nghiêm trọng, thường xảy ra trong chiến tranh hoặc các tình huống khẩn cấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong cuộc chiến, khu vực này đã trải qua một cơn mưa bom bão đạn rất khốc liệt."
  • 2."Mưa bom bão đạn khiến cho nhiều ngôi nhà bị hư hỏng nặng."
  • 3."Những hình ảnh của mưa bom bão đạn trong quá khứ vẫn ám ảnh tâm trí nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "mưa bom bão đạn"

Lưu ý về danh từ

"mưa bom bão đạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mưa bom bão đạn"

mưa bom bão đạn là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ dùng để chỉ sự tàn phá, hỗn loạn nghiêm trọng, thường xảy ra trong chiến tranh hoặc các tình huống khẩn cấp. Ví dụ: "Trong cuộc chiến, khu vực này đã trải qua một cơn mưa bom bão đạn rất khốc liệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này