moi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: moi (Danh từ)

Tôm nhỏ sống ở biển, thường nổi thành đàn lớn, ăn sinh vật nổi và thường được dùng để làm mắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắm moi"
  • 2."Mỗi mùa hè tôi thường ăn mắm moi với cơm."
  • 3."Chị ấy làm món mắm moi rất ngon."
2
Động từ

Nghĩa 2: moi (Động từ)

Tìm cách để người khác tiết lộ hoặc cung cấp thông tin hoặc bí mật mà họ muốn giữ kín.

Ví dụ (4)
  • 1."Moi tài liệu"
  • 2."Moi thông tin"
  • 3."Chỉ giỏi moi tiền của cha mẹ (kng)"
  • 4."Cô ấy luôn tìm cách moi những bí mật từ bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "moi"

Lưu ý về động từ

"moi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"moi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "moi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "moi"

moi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tôm nhỏ sống ở biển, thường nổi thành đàn lớn, ăn sinh vật nổi và thường được dùng để làm mắm. Ví dụ: "Mắm moi"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này