móm mém

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: móm mém (Tính từ)

Móm do bị thiếu răng, thường gây ra biểu cảm ngộ nghĩnh khi nói hoặc ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Miệng móm mém nhai trầu."
  • 2."Bà tôi đã móm mém nên thường phải nhai chậm rãi hơn."
  • 3."Nhìn bé con móm mém khi ăn kẹo thật đáng yêu."

Lưu ý khi sử dụng "móm mém"

Lưu ý về tính từ

"móm mém" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "móm mém"

móm mém là tính từ trong tiếng Việt. Móm do bị thiếu răng, thường gây ra biểu cảm ngộ nghĩnh khi nói hoặc ăn. Ví dụ: "Miệng móm mém nhai trầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này