móm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: móm (Tính từ)

Có miệng và má hõm vào, cằm có vẻ nhô ra, thường do mất nhiều răng hoặc không còn răng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà cụ bị móm."
  • 2."Cô bé có cái miệng hơi móm."
  • 3."Ông ấy đã trở nên móm sau khi mất hai chiếc răng."

Lưu ý khi sử dụng "móm"

Lưu ý về tính từ

"móm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "móm"

móm là tính từ trong tiếng Việt. Có miệng và má hõm vào, cằm có vẻ nhô ra, thường do mất nhiều răng hoặc không còn răng. Ví dụ: "Bà cụ bị móm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này