móc xích

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: móc xích (Danh từ)

Phần của dây xích được nối liền với các đốt móc khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Tháo rời từng móc xích."
  • 2."Chiếc xích này có nhiều móc xích chắc chắn."
2
Động từ

Nghĩa 2: móc xích (Động từ)

Liên kết các đối tượng thành chuỗi, kết nối dây hoặc sự vật với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Móc xích các vấn đề có liên quan."
  • 2."Chúng ta cần móc xích các ý tưởng để hiểu rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "móc xích"

Lưu ý về động từ

"móc xích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"móc xích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "móc xích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "móc xích"

móc xích là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần của dây xích được nối liền với các đốt móc khác. Ví dụ: "Tháo rời từng móc xích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này