móc đơn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: móc đơn (Danh từ)

Nốt nhạc V gồm một nốt đen và một móc ở đuôi, có độ dài bằng nửa nốt đen.

Ví dụ (3)
  • 1."V"
  • 2."Trong bản nhạc, nốt móc đơn thường được sử dụng để tạo nhịp điệu nhẹ nhàng."
  • 3."Học sinh cần hiểu cách phát âm nốt móc đơn khi tập đàn."

Lưu ý khi sử dụng "móc đơn"

Lưu ý về danh từ

"móc đơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "móc đơn"

móc đơn là danh từ trong tiếng Việt. Nốt nhạc V gồm một nốt đen và một móc ở đuôi, có độ dài bằng nửa nốt đen. Ví dụ: "V"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này