móng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: móng (Danh từ)

Miếng sắt hình vòng cung gắn vào dưới móng của một số động vật nuôi để giúp chúng kéo vật nặng, như ngựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Đóng móng cho ngựa."
  • 2."Móng giúp ngựa chạy nhanh hơn khi chở hàng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: móng (Danh từ)

Bong bóng nhỏ hình thành do cá đớp trên mặt nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá ăn móng."
  • 2."Khi cá đớp, mặt nước nổi lên những chiếc móng nhỏ."
3
Động từ

Nghĩa 3: móng (Động từ)

(Cá) Đớp trên mặt nước tạo thành các bong bóng nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá móng đâu buông câu đó (tng)"
  • 2."Mặt hồ nhiều cá móng, khiến bóng nước lấp lánh."
4
Danh từ

Nghĩa 4: móng (Danh từ)

Lớp vật liệu xây dựng nằm ở dưới cùng, thường đặt trong đất, dùng để đỡ sức nặng của công trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Xây móng cho nhà mới."
  • 2."Đổ móng đắp nền cho công trình."
  • 3."Gia cố lại móng cầu để đảm bảo an toàn."
5
Danh từ

Nghĩa 5: móng (Danh từ)

Dụng cụ có lưỡi sắt dài hình thang, gắn vào cán, dùng để đào xúc.

Ví dụ (2)
  • 1."Sử dụng móng để đào đất."
  • 2."Móng là công cụ không thể thiếu trong xây dựng."

Lưu ý khi sử dụng "móng"

Lưu ý về động từ

"móng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"móng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "móng" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "móng"

móng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Miếng sắt hình vòng cung gắn vào dưới móng của một số động vật nuôi để giúp chúng kéo vật nặng, như ngựa. Ví dụ: "Đóng móng cho ngựa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này