mối lái

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mối lái (Động từ)

Hành động làm mối, tức là thúc đẩy, giới thiệu hoặc kết nối người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm trung gian mối lái giữa hai bên."
  • 2."Nhờ người mối lái giúp đỡ trong việc mai mối."
  • 3."Tôi sẽ mối lái cho bạn với cô ấy."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mối lái (Danh từ)

Người có nhiệm vụ làm mối, giúp kết nối, mai mối giữa hai người.

Ví dụ (3)
  • 1."Lấy nhau qua mối lái rất phổ biến ở làng quê."
  • 2."Ông ấy là một mối lái rất có uy tín trong khu vực."
  • 3."Có người mối lái, họ đã tìm được nhau."

Lưu ý khi sử dụng "mối lái"

Lưu ý về động từ

"mối lái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mối lái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mối lái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mối lái"

mối lái là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm mối, tức là thúc đẩy, giới thiệu hoặc kết nối người khác. Ví dụ: "Làm trung gian mối lái giữa hai bên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này