mống cụt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mống cụt (Danh từ)

Mống cụt là bộ phận của một số động vật, thường là ngón chân hoặc hình dạng của chân có phần mô không hoàn chỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo này có mống cụt nên đi lại hơi khó khăn."
  • 2."Mống cụt ở chân không ảnh hưởng nhiều đến khả năng săn mồi của nó."
  • 3."Chó này bị tai nạn và giờ có một chân mống cụt."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mống cụt (Tính từ)

Mống cụt cũng có thể mô tả một trạng thái không hoàn chỉnh hoặc thiếu thốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe này mống cụt, không đủ chỗ để ngồi cho cả gia đình."
  • 2."Bữa tiệc hôm nay có vẻ mống cụt vì nhiều người không đến."
  • 3."Món ăn này hơi mống cụt vì thiếu gia vị."

Lưu ý khi sử dụng "mống cụt"

Lưu ý về tính từ

"mống cụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mống cụt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mống cụt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mống cụt"

mống cụt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Mống cụt là bộ phận của một số động vật, thường là ngón chân hoặc hình dạng của chân có phần mô không hoàn chỉnh. Ví dụ: "Con mèo này có mống cụt nên đi lại hơi khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này