mối manh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mối manh (Danh từ)

Ít dùng, mang nghĩa tương tự như manh mối.

Ví dụ (3)
  • 1."manh mối"
  • 2."Tìm ra mối manh của vụ việc."
  • 3."Mối manh làm ăn giúp tôi hiểu rõ hơn về thị trường."
2
Động từ

Nghĩa 2: mối manh (Động từ)

Từ khẩu ngữ chỉ hành động làm mối.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhờ bạn bè mối manh cho một đám."
  • 2."Tôi nhờ người bạn mối manh cho tôi với một cô gái mà tôi thích."

Lưu ý khi sử dụng "mối manh"

Lưu ý về động từ

"mối manh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mối manh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mối manh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mối manh"

mối manh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ít dùng, mang nghĩa tương tự như manh mối. Ví dụ: "manh mối"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này