mối

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mối (Danh từ)

Loại bọ cánh thẳng sống thành tổ dưới đất, thường gây hại cho đồ gỗ, quần áo và sách vở.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổ mối được xây dựng dưới lòng đất."
  • 2."Quần áo bị mối xông, cần phải kiểm tra thường xuyên."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mối (Danh từ)

(Phương ngữ) Là từ chỉ loài thạch sùng.

3
Danh từ

Nghĩa 3: mối (Danh từ)

Từ dùng để chỉ các hiện tượng hoặc trạng thái riêng lẻ liên quan đến tình cảm và quan hệ xã hội của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Mối lo thường trực trong cuộc sống."
  • 2."Dẹp mối bất bình giữa hai người bạn."
  • 3."Mối tình chung thủy là điều nhiều người ao ước."
4
Danh từ

Nghĩa 4: mối (Danh từ)

Người làm nhiệm vụ môi giới trong việc hôn nhân hoặc buôn bán.

Ví dụ (2)
  • 1."Bà mối rất am hiểu phong tục tập quán."
  • 2.""Ghế trên ngồi tót sỗ sàng, Buồng trong mối đã giục nàng kíp ra.""
5
Động từ

Nghĩa 5: mối (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động làm mối cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Mối cho một đám ở làng bên."
  • 2."Anh ấy thường mối cho các cặp đôi trong vùng."

Lưu ý khi sử dụng "mối"

Lưu ý về động từ

"mối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mối" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mối"

mối là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Loại bọ cánh thẳng sống thành tổ dưới đất, thường gây hại cho đồ gỗ, quần áo và sách vở. Ví dụ: "Tổ mối được xây dựng dưới lòng đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này