mọc mũi sủi tăm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mọc mũi sủi tăm (Động từ)

Chỉ hành động mà mũi phát sinh ra tiếng sủi trong hơi thở, thường khi bị ngứa hoặc có chất gì trong mũi.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chị ấy cảm cúm, chị thường mọc mũi sủi tăm liên tục."
  • 2."Nghe tiếng mọc mũi sủi tăm, tôi biết là em bé đang khó chịu."
  • 3."Tôi bị dị ứng phấn hoa, nên cứ mọc mũi sủi tăm suốt cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "mọc mũi sủi tăm"

Lưu ý về động từ

"mọc mũi sủi tăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mọc mũi sủi tăm"

mọc mũi sủi tăm là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động mà mũi phát sinh ra tiếng sủi trong hơi thở, thường khi bị ngứa hoặc có chất gì trong mũi. Ví dụ: "Khi chị ấy cảm cúm, chị thường mọc mũi sủi tăm liên tục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này