mọc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mọc (Danh từ)

Món ăn được làm từ thịt nạc giã nhỏ, vo thành viên tròn, hấp chín, thường ăn kèm với các món có nước dùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bún mọc"
  • 2."Món mọc này rất ngon khi ăn cùng với nước dùng thập cẩm."
  • 3."Trong bữa sáng, tôi thường thích ăn phở với mọc."
2
Động từ

Nghĩa 2: mọc (Động từ)

Bị tạo ra và phát triển một cách nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà cao tầng mọc lên san sát."
  • 2."Cây cối mọc lên nhanh chóng sau cơn mưa."
  • 3."Khu công nghiệp mới mọc lên chỉ sau một năm khởi công."

Lưu ý khi sử dụng "mọc"

Lưu ý về động từ

"mọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mọc"

mọc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Món ăn được làm từ thịt nạc giã nhỏ, vo thành viên tròn, hấp chín, thường ăn kèm với các món có nước dùng. Ví dụ: "Bún mọc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này