mọc sừng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mọc sừng (Động từ)

Chỉ tình trạng các loại động vật, đặc biệt là động vật có vú, bắt đầu phát triển sừng.

Ví dụ (3)
  • 1."Những con nhung đang mọc sừng mới sau khi thay lông."
  • 2."Các nhà nghiên cứu cho biết sừng của hươu sẽ mọc ra vào mùa xuân."
  • 3."Có thể thấy rõ hiện tượng hươu mọc sừng mỗi năm một lần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mọc sừng (Danh từ)

Chỉ trạng thái hoặc quá trình mà sừng của động vật bắt đầu hình thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọc sừng là một phần quan trọng trong vòng đời của nhiều loài động vật."
  • 2."Việc mọc sừng giúp hươu phát triển và cạnh tranh trong mùa giao phối."
  • 3."Nhiều người yêu thiên nhiên quan tâm đến quá trình mọc sừng của các loài động vật hoang dã."

Lưu ý khi sử dụng "mọc sừng"

Lưu ý về động từ

"mọc sừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mọc sừng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mọc sừng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mọc sừng"

mọc sừng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng các loại động vật, đặc biệt là động vật có vú, bắt đầu phát triển sừng. Ví dụ: "Những con nhung đang mọc sừng mới sau khi thay lông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này