mộc bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mộc bản (Danh từ)

Bản gỗ được khắc chữ hoặc hình ảnh dùng để in ấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mộc bản là một trong những thành tựu nghệ thuật độc đáo của văn hóa Việt Nam."
  • 2."Họ đã phát hiện ra một mộc bản cổ ở trong ngôi đền."
  • 3."Mộc bản thường được sử dụng trong việc in sách cổ xưa."

Lưu ý khi sử dụng "mộc bản"

Lưu ý về danh từ

"mộc bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mộc bản"

mộc bản là danh từ trong tiếng Việt. Bản gỗ được khắc chữ hoặc hình ảnh dùng để in ấn. Ví dụ: "Mộc bản là một trong những thành tựu nghệ thuật độc đáo của văn hóa Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này