mộc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mộc (Danh từ)

Cây bụi nhỏ có lá răng cưa, mọc đối, hoa nhỏ màu trắng và rất thơm, thường được sử dụng để ướp chè hoặc trong thuốc lá.

Ví dụ (2)
  • 1."Mộc thường xuất hiện ở những nơi ẩm ướt."
  • 2."Người ta thường thu hoạch mộc vào mùa hè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mộc (Danh từ)

Danh từ chỉ đồ gỗ nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Đồ mộc rất được ưa chuộng trong nội thất."
  • 2."Tôi muốn học nghề mộc để làm đồ thủ công."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mộc (Tính từ)

Mô tả đồ gỗ, gạch ngói, vải lụa, v.v. ở trạng thái thô sơ, chưa qua gia công để chỉnh chu hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Guốc mộc thường được ưa chuộng vì tính tự nhiên."
  • 2."Chiếu mộc rất thích hợp để trải trên sàn nhà."
  • 3."Chúng tôi chọn vải để mộc, không nhuộm cho sản phẩm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "mộc"

Lưu ý về tính từ

"mộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mộc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mộc"

mộc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây bụi nhỏ có lá răng cưa, mọc đối, hoa nhỏ màu trắng và rất thơm, thường được sử dụng để ướp chè hoặc trong thuốc lá. Ví dụ: "Mộc thường xuất hiện ở những nơi ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này